Số điện thoại: 024 6683 9670
[Vietnamese]
[English]

Chương trình TNTT tháng 10

Nhằm mục đích để các phòng thí nghiệm có cơ hội tự xem xét đánh giá năng lực, độ chính xác, độ tin cậy của kết quả thử nghiệm, VinaLAB tổ chức các chương trình thử nghiệm thành thạo, so sánh liên phòng với sự tham gia của nhiều phòng thí nghiệm tại Việt Nam và quốc tế.

VinaLAB dự kiến tổ chức các chương trình Thử nghiệm thành thạo, So sánh liên phòng trong các lĩnh vực Hóa học, Vật liệu xây dựng, Vi sinh, Thuốc bảo vệ thực vật như sau:

Lưu ý:

  • Vui lòng bấm chọn vào "Tên chương trình" để biết thêm chi tiết và điền thông tin vào Form đăng ký.
  • Phí tham dự đã bao gồm Phí gửi mẫuThuế Giá trị gia tăng (VAT).
  • Đối với các PTN đã đăng ký tham gia và có nhu cầu mua thêm mẫu TNTT, vui lòng liên hệ với Ban tổ chức để được báo giá cụ thể.
  • Trong trường hợp các PTN áp dụng các phương pháp thử khác so với yêu cầu, vui lòng liên hệ với Ban tổ chức trước khi đăng ký.
  • (*) Chương trình/chỉ tiêu đã được công nhận phù hợp chuẩn mực quốc tế ISO/IEC 17043: 2010.
STT Mã số Tên chương trình Lĩnh vực Ghi chú Phí tham dự Tham gia
1 SKVA.011.01 SKVA.011.10: Các chất ô nhiễm trong nước và nước thải Hóa học Tháng 10 2,500,000
2 SKVA.001.10 SKVA.001.10: Chất lượng nước sạch và nước ăn uống Hóa học Tháng 10 2,500,000
3 SKVA.009.10 SKVA.009.10: Anion trong nước và nước thải Hóa học Tháng 10 2,500,000
4 SKVA.008.10 SKVA.008.10: Kim loại trong nước và nước thải Hóa học Tháng 10 3,000,000
5 SKVA.005.10 SKVA.005.10: Các chất ô nhiễm Hydrocacbua thơm trong nước sạch và nước ăn uống Hóa học Tháng 10 2,500,000
6 AoV.8.23.12 AoV.8.23.12: Tính chất cơ lý mẫu tấm thạch cao Vật liệu xây dựng Tháng 10 4,000,000
7 AoV.8.23.11 AoV.8.23.11: Chất lượng thạch cao Vật liệu xây dựng Tháng 10 3,000,000
8 AoV.8.23.10 AoV.8.23.10: Chất lượng Bitum Vật liệu xây dựng Tháng 10 3,000,000
9 AoV.8.23.09 AoV.8.23.09: Chất lượng cốt liệu bê tông và vữa Vật liệu xây dựng Tháng 10 3,000,000
10 AoV.8.23.08 AoV.8.23.08: Chất lượng thép xây dựng Vật liệu xây dựng Tháng 10 3,000,000
11 AoV.8.23.07 AoV.8.23.07: Tính chất cơ lý trong mẫu thép xây dựng Vật liệu xây dựng Tháng 10 3,000,000
12 AoV.8.23.06 AoV.8.23.06: Chất lượng nhựa đường lỏng Vật liệu xây dựng Tháng 10 3,000,000
13 AoV.6.23.48 AoV.6.23.48: Vi sinh trong nước uống Vi sinh Tháng 10 3,000,000
14 AoV.6.23.47 AoV.6.23.47: Vi sinh trong nước uống Vi sinh Tháng 10 3,000,000
15 AoV.6.23.42 AoV.6.23.42: Vi sinh trong thủy sản Vi sinh Tháng 10 3,000,000
16 AoV.6.23.38 AoV.6.23.38: Vi sinh trong thức ăn chăn nuôi Vi sinh Tháng 10 3,000,000
17 AoV.6.23.28 AoV.6.23.28: Vi sinh trong thức ăn chăn nuôi Vi sinh Tháng 10 3,000,000
18 AoV.6.23.26 AoV.6.23.26: Vi sinh trong thức ăn chăn nuôi Vi sinh Tháng 10 3,000,000
19 AoV.6.23.07 AoV.6.23.07: Vi sinh trong thực phẩm Vi sinh Tháng 10 4,500,000
20 AoV.5.23.101 AoV.5.23.101: Kim loại trong nước Hóa học Tháng 10 2,000,000
21 AoV.5.23.05 AoV.5.23.05: Kim loại trong nước Hóa học Tháng 10 3,000,000
22 AoV.5.23.03 AoV.5.23.03: Chất lượng thực phẩm khô Hóa học Tháng 10 3,000,000
23 AoV.5.23.01 AoV.5.23.01: Chất lượng phân bón Hóa học Tháng 10 3,000,000
24 AoV.5.23.264 AoV.5.23.264: Chất lượng dầu mỏ Hóa học Tháng 10 3,000,000
25 AoV.5.23.187 AoV.5.23.187: Chất lượng gạo Hóa học Tháng 10 2,000,000
26 AoV.5.23.30 AoV.5.23.30: Chất lượng bia Hóa học Tháng 10 2,000,000
27 AoV.5.23.30 AoV.5.23.30: Chất lượng rượu Hóa học Tháng 10 2,000,000
28 AoV.5.23.17 AoV.5.23.17: Kim loại trong rượu, bia, nước giải khát Hóa học Tháng 10 2,000,000
29 AoV.5.23.288 AoV.5.23.288: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Hóa học Tháng 10 3,000,000
30 AoV.5.23.40 AoV.5.23.40: Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Hóa học Tháng 10 2,000,000
31 AoV.5.23.298 AoV.5.23.298: Chất lượng sữa lên men Hóa học Tháng 10 2,000,000
32 AoV.5.23.228 AoV.5.23.228: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong rau, củ, quả Hóa học Tháng 10 3,000,000
33 AoV.5.23.190 AoV.5.23.190: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong gạo Hóa học Tháng 10 3,000,000
34 AoV.5.23.183 AoV.5.23.183: Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Hóa học Tháng 10 2,000,000
35 AoV.5.23.104 AoV.5.23.104: Dư lươợng kháng sinh trong thịt Hóa học Tháng 10 2,000,000
36 AoV.5.23.33 AoV.5.23.33: Độc tố nấm mốc Fumonisin trong ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc Hóa học Tháng 10 2,000,000
37 AoV.5.23.31 AoV.5.23.31: Dư lượng kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Hóa học Tháng 10 2,000,000
38 AoV.5.23.69 AoV.5.23.69: Độc tố nấm mốc Aflatoxin trong sữa Hóa học Tháng 10 3,000,000
39 AoV.5.23.58 AoV.5.23.58: Độc tố nấm mốc Aflatoxin trong thức ăn chăn nuôi Hóa học Tháng 10 3,000,000
40 AoV.5.23.53* AoV.5.23.53*: Dư lượng kháng sinh trong thủy sản Hóa học Tháng 10 3,000,000
41 AoV.5.23.302 AoV.5.23.302: Chỉ tiêu chất lượng trong thức ăn thủy sản Hóa học Tháng 10 3,000,000
42 AoV.5.23.250 AoV.5.23.250: Chỉ tiêu đánh giá độ ô nhiễm nước thải Hóa học Tháng 10 2,000,000
43 AoV.5.23.188 AoV.5.23.188: Độc tố nấm mốc Aflatoxin trong ngũ cốc (đậu tương) Hóa học Tháng 10 3,000,000
44 AoV.5.23.176 AoV.5.23.176: Chỉ tiêu đánh giá độ ô nhiễm nước thải Hóa học Tháng 10 2,000,000
45 AoV.5.23.161 AoV.5.23.161: Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Hóa học Tháng 10 2,000,000
Đăng ký