Số điện thoại: 024 6683 9670
[Vietnamese]
[English]

Chương trình TNTT tháng 05

Nhằm mục đích để các phòng thí nghiệm có cơ hội tự xem xét đánh giá năng lực, độ chính xác, độ tin cậy của kết quả thử nghiệm, VinaLAB tổ chức các chương trình thử nghiệm thành thạo, so sánh liên phòng với sự tham gia của nhiều phòng thí nghiệm tại Việt Nam và quốc tế.

VinaLAB dự kiến tổ chức các chương trình Thử nghiệm thành thạo, So sánh liên phòng trong các lĩnh vực Hóa học, Vật liệu xây dựng, Vi sinh, Thuốc bảo vệ thực vật như sau:

Lưu ý:

  • Vui lòng bấm chọn vào "Tên chương trình" để biết thêm chi tiết và điền thông tin vào Form đăng ký.
  • Phí tham dự đã bao gồm Phí gửi mẫuThuế Giá trị gia tăng (VAT).
  • Đối với các PTN đã đăng ký tham gia và có nhu cầu mua thêm mẫu TNTT, vui lòng liên hệ với Ban tổ chức để được báo giá cụ thể.
  • Trong trường hợp các PTN áp dụng các phương pháp thử khác so với yêu cầu, vui lòng liên hệ với Ban tổ chức trước khi đăng ký.
  • (*) Chương trình/chỉ tiêu đã được công nhận phù hợp chuẩn mực quốc tế ISO/IEC 17043: 2010.
STT Mã số Tên chương trình Lĩnh vực Ghi chú Phí tham dự Tham gia
1 SKVA.010.05 SKVA.010.05: Tạp nhiễm hữu cơ trong nước và nước thải Hóa học Tháng 05 2,500,000
2 SKVA.003.05 SKVA.003.05: Kim loại trong nước sạch và nước ăn uống Hóa học Tháng 05 2,500,000
3 SKVA.002.05 SKVA.002.05: Kim loại trong nước sạch và nước ăn uống Hóa học Tháng 05 2,500,000
4 SKVA.006.05 SKVA.006.05: Chất lượng nước và nước thải Hóa học Tháng 05 2,500,000
5 AoV.5.23.96 AoV.5.23.96: Chất lượng thuốc bảo vệ thực vật Thuốc BVTV Tháng 05 0
6 AoV.6.23.78 AoV.6.23.78: Vi sinh trong nước Vi sinh Tháng 05 3,000,000
7 AoV.6.23.61 AoV.6.23.61: Vi sinh vật trong bia Vi sinh Tháng 05 3,000,000
8 AoV.6.23.48 AoV.6.23.48: Vi sinh trong nước uống Vi sinh Tháng 05 3,000,000
9 AoV.6.23.47 AoV.6.23.47: Vi sinh trong nước uống Vi sinh Tháng 05 3,000,000
10 AoV.6.23.42 AoV.6.23.42: Vi sinh trong thủy sản Vi sinh Tháng 05 3,000,000
11 AoV.6.23.34 AoV.6.23.34: Vi sinh trong sữa bột Vi sinh Tháng 05 3,000,000
12 AoV.6.23.33 AoV.6.23.33: Vi sinh trong sữa bột Vi sinh Tháng 05 3,000,000
13 AoV.5.23.15 AoV.5.23.15: Chất lượng sữa bột Hóa học Tháng 05 3,000,000
14 AoV.5.23.19 AoV.5.23.19: Kim loại trong đất Hóa học Tháng 05 3,000,000
15 AoV.5.23.175 AoV.5.23.175: Chất lượng nước dưới đất Hóa học Tháng 05 2,000,000
16 AoV.5.23.167 AoV.5.23.167: Dư lượng kháng sinh trong thịt Hóa học Tháng 05 3,000,000
17 AoV.5.23.247 AoV.5.23.247: Dư lượng Glyphosate trong nông sản thực phẩm Hóa học Tháng 05 2,000,000
18 AoV.5.23.246 AoV.5.23.246: Dư lượng Coumarin trong nông sản thực phẩm Hóa học Tháng 05 2,000,000
19 AoV.5.23.178 AoV.5.23.178: Chất lượng thức ăn chăn nuôi Hóa học Tháng 05 2,000,000
20 AoV.5.23.162 AoV.5.23.162: Dư lượng kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi Hóa học Tháng 05 2,000,000
21 AoV.5.23.103 AoV.5.23.103: Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Hóa học Tháng 05 2,000,000
22 AoV.5.23.93 AoV.5.23.93: Dư lượng kháng sinh trong sữa Hóa học Tháng 05 3,000,000
23 AoV.5.23.59 AoV.5.23.59: Độc tố nấm mốc Aflatoxin trong thức ăn thủy sản Hóa học Tháng 05 3,000,000
24 AoV.5.23.50 AoV.5.23.50: Dư lượng kháng sinh trong thủy sản Hóa học Tháng 05 3,000,000
25 AoV.5.23.287 AoV.5.23.287: Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Hóa học Tháng 05 2,000,000
26 AoV.5.23.224 AoV.5.23.224: Chất lượng nước mặt Hóa học Tháng 05 2,000,000
27 AoV.5.23.223 AoV.5.23.223: Chất lượng nước mặt Hóa học Tháng 05 2,000,000
28 AoV.5.23.218 AoV.5.23.218: Chất lượng nước dưới đất Hóa học Tháng 05 2,000,000
29 AoV.5.23.194 AoV.5.23.194: Chất lượng nguyên liệu thức ăn chăn nuôi Hóa học Tháng 05 2,000,000
Đăng ký