1
|
Tháng 3
|
Xác nhận giá trị sử dụng phương pháp thử trong phân tích vi sinh
|
Hà Nội
|
3
|
TS. Vũ Hồng Sơn
|
3.500.000
|
2
|
Tháng 3
|
Tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 – Yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn; Đào tạo đánh giá viên nội bộ
|
Hà Nội
|
3
|
CN. Thái Thị Trường Sa
|
3.500.000
|
3
|
Tháng 3
|
Xác nhận giá trị sử dụng phương pháp thử trong phân tích hóa học
|
TP.HCM
|
3
|
CN. Trần Thanh Bình
|
2.000.000
|
4
|
Tháng 3
|
Quang phổ hấp thu nguyên tử (AAS) - Ứng dụng phân tích kim loại trong thực phẩm, dược phẩm, sản phẩm công nghiệp và môi trường
|
TP.HCM
|
5
|
TS. Nguyễn Văn Đông
|
3.500.000
|
5
|
Tháng 3
|
Kiểm tra/ hiệu chuẩn nội bộ các loại cân sử dụng trong PTN
|
TP.HCM
|
4
|
ThS. Nguyễn Đăng Huy
|
3.000.000
|
6
|
Tháng 3
|
Kỹ thuật lấy mẫu trong phân tích môi trường không khí, nước và đất
|
TP.HCM
|
3
|
ThS. Hồ Phùng Tâm
|
2.500.000
|
7
|
Tháng 4
|
Đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm
|
Hà Nội
|
2
|
CN. Thái Thị Trường Sa
|
3.000.000
|
8
|
Tháng 4
|
Xác nhận giá trị sử dụng phương pháp thử trong phân tích hóa học
|
Hà Nội
|
4
|
TS. Vũ Hồng Sơn
|
4.000.000
|
9
|
Tháng 4
|
Áp dụng QA/QC trong phân tích tại PTN
|
Hà Nội
|
3
|
TS. Nguyễn Thu Hiền
|
5.000.000
|
10
|
Tháng 4
|
Xác nhận giá trị sử dụng phương pháp thử trong phân tích vi sinh
|
TP.HCM
|
3
|
ThS. Cao Quốc Liêm
|
2.000.000
|
11
|
Tháng 4
|
Tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 – Nhận thức về các yêu cầu quản lý và kỹ thuật; Đào tạo đánh giá viên nội bộ
|
TP.HCM
|
3
|
KS. Diệp Thị Lan
|
2.000.000
|
12
|
Tháng 4
|
Quang phổ hấp thu phân tử (UV-VIS) – Áp dụng trong phân tích thực phẩm, môi trường và phân bón
|
TP.HCM
|
5
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Đông
|
3.500.000
|
13
|
Tháng 4
|
Hiệu chuẩn các tủ nhiệt trong phòng thí nghiệm (tủ đông, tủ lạnh, tủ ấm, lò nung, bể nhiệt và bếp nhiệt)
|
TP.HCM
|
4
|
ThS. Nguyễn Đăng Huy
|
3.000.000
|
14
|
Tháng 5
|
Kiểm tra/ hiệu chuẩn nội bộ các loại cân sử dụng trong PTN
|
Hà Nội
|
4
|
ThS. Nguyễn Đăng Huy
|
4.000.000
|
15
|
Tháng 5
|
Xây dựng và áp dụng HTQL chất lượng cho phòng xét nghiệm y tế theo ISO 15189 - 2012
|
Hà Nội
|
2
|
ThS. Đặng Khánh Hào
|
2.500.000
|
16
|
Tháng 5
|
Ước lượng độ không đảm bảo đo các phương pháp phân tích
|
TP.HCM
|
4
|
CN. Trần Thanh Bình
|
2.500.000
|
17
|
Tháng 5
|
Phân tích và đánh giá chất lượng thức ăn chăn nuôi
|
TP.HCM
|
5
|
CN. Thái Thị Trường Sa
|
3.500.000
|
18
|
Tháng 5
|
Kỹ thuật phân tích vi sinh trong nông sản, thực phẩm và thủy hải sản
|
TP.HCM
|
5
|
ThS. Cao Quốc Liêm
|
3.500.000
|
19
|
Tháng 5
|
Quan trắc môi trường khí và phân tích các chỉ tiêu hóa lý đánh giá chất lượng khí
|
TP.HCM
|
5
|
ThS. Nguyễn Thành Vinh
|
3.500.000
|
20
|
Tháng 6
|
Quang phổ hấp thu nguyên tử (AAS) - Ứng dụng phân tích kim loại trong thực phẩm, dược phẩm, sản phẩm công nghiệp và môi trường
|
Hà Nội
|
4
|
TS Phạm Tiến Đức
|
5.000.000
|
21
|
Tháng 6
|
Kiểm nghiệm viên phòng thí nghiệm
|
Hà Nội
|
5
|
CN. Trần Thanh Bình
|
3.500.000
|
22
|
Tháng 6
|
Hệ thống Quản lý Chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; Đánh giá viên nội bộ
|
TP.HCM
|
3
|
CN. Vũ Cao Sơn
|
2.000.000
|
23
|
Tháng 6
|
Phân tích mối nguy và cơ hội cải tiến theo phiên bản mới iso 17025:2017
|
TP.HCM
|
2
|
ThS. Cao Quốc Liêm
|
1.500.000
|
24
|
Tháng 6
|
Hiệu chuẩn máy thử độ bền kéo nén
|
TP.HCM
|
4
|
ThS. Nguyễn Đăng Huy
|
2.500.000
|
25
|
Tháng 6
|
Phân tích các chỉ tiêu hóa lý đánh giá chất lượng nước mặt và nước thải
|
TP.HCM
|
6
|
ThS. Hồ Phùng Tâm
|
3.800.000
|
26
|
Tháng 6
|
Kỹ thuật chuẩn bị mẫu trong phân tích bằng kỹ thuật sắc ký
|
TP.HCM
|
5
|
CN. Trần Thanh Bình
|
3.000.000
|
27
|
Tháng 7
|
Phân tích chất lượng môi trường không khí, đất, nước
|
Hà Nội
|
3
|
TS. Nguyễn Thu Hiền
|
5.000.000
|
28
|
Tháng 7
|
Ước lượng độ không đảm bảo đo các phương pháp phân tích
|
Hà Nội
|
4
|
TS. Vũ Hồng Sơn
|
4.000.000
|
29
|
Tháng 7
|
Phân tích chất lượng Thức ăn chăn nuôi
|
Hà Nội
|
4
|
CN. Thái Thị Trường Sa
|
4.000.000
|
30
|
Tháng 7
|
Kỹ thuật phân tích vi sinh vật kiểm soát attp
|
TP.HCM
|
5
|
ThS. Cao Quốc Liêm
|
3.000.000
|
31
|
Tháng 7
|
Nhận thức chung iso 22000:2018
|
TP.HCM
|
2
|
CN. Nguyễn Thành Trung
|
2.000.000
|
32
|
Tháng 7
|
Hiệu chuẩn kiểm tra nội bộ các thiết bị dụng cụ đo điện và độ dài
|
TP.HCM
|
4
|
ThS. Nguyễn Đăng Huy
|
2.500.000
|
33
|
Tháng 7
|
Kỹ thuật xác định hàm lượng hoạt chất thuốc BVTV
|
TP.HCM
|
4
|
CN. Trần Thanh Bình
|
3.000.000
|
34
|
Tháng 8
|
Kỹ thuật sắc ký lỏng (HPLC) - Ứng dụng một số kỹ thuật tiến bộ mới của HPLC trong phân tích thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm và môi trường
|
Hà Nội
|
4
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Đông
|
5.000.000
|
35
|
Tháng 8
|
Kỹ Thuật Phân Tích Vi Sinh Trong Thực Phẩm, Nước và Nước Thải
|
Hà Nội
|
4
|
TS. Phạm Tuấn Anh
|
4.000.000
|
36
|
Tháng 8
|
Xác nhận GTSDPP trong ptich vi sinh
|
Hà Nội
|
4
|
TS. Vũ Hồng Sơn
|
4.000.000
|
37
|
Tháng 8
|
Ước lượng độ không đảm bảo đo trong hiệu chuẩn các thiết bị đo lường phòng thí nghiệm
|
TP.HCM
|
4
|
ThS. Nguyễn Đăng Huy
|
2.500.000
|
38
|
Tháng 8
|
Kỹ năng cơ bản cho nhân viên thử nghiệm hóa học
|
TP.HCM
|
3
|
CN. Trần Thanh Bình
|
2.000.000
|
39
|
Tháng 8
|
7 công cụ thống kê - phân tích sử dụng trong kiểm soát chất lượng
|
TP.HCM
|
2
|
CN. Vũ Cao Sơn
|
2.000.000
|
40
|
Tháng 8
|
Hướng dẫn áp dụng các phương pháp phân tích vi sinh và xác nhận giá trị sử dụng của phương pháp
|
TP.HCM
|
5
|
ThS. Cao Quốc Liêm
|
3.000.000
|
41
|
Tháng 9
|
Quan trắc chất lượng môi trường nước
|
Hà Nội
|
2
|
TS. Nguyễn Thu Hiền
|
3.500.000
|
42
|
Tháng 9
|
An toàn hóa chất trong kinh doanh, sản xuất và sử dụng trong PTN
|
Hà Nội
|
2
|
CN. Thái Thị Trường Sa
|
3.000.000
|
43
|
Tháng 9
|
Kỹ thuật phân tích
cảm quan thực phẩm
|
Hà Nội
|
3
|
TS. Vũ Hồng Sơn
|
3.500.000
|
44
|
Tháng 9
|
Hướng dẫn vận hành xử lý nước thải
|
TP.HCM
|
2
|
ThS. Hồ Phùng Tâm
|
1.500.000
|
45
|
Tháng 9
|
7 công cụ thống kê - phân tích sử dụng trong kiểm soát chất lượng
|
TP.HCM
|
2
|
CN. Vũ Cao Sơn
|
2.000.000
|
46
|
Tháng 9
|
Bảo trì/hiệu chuẩn HPLC, GC
|
TP.HCM
|
3
|
CN. Trần Thanh Bình
|
2.500.000
|
47
|
Tháng 9
|
Kiểm tra /hiệu chuẩn các thiết bị đo lường PTN
|
TP.HCM
|
4
|
ThS. Nguyễn Đăng Huy
|
3.000.000
|
48
|
Tháng 10
|
Kỹ thuật xác định hàm lượng hoạt chất thuốc BVTV
|
Hà Nội
|
4
|
CN. Trần Thanh Bình
|
4.000.000
|
49
|
Tháng 10
|
Kiểm tra, hiệu chuẩn các thiết bị hóa lý đo thông số môi trường : pH, DO, TSS, TDS, EC, COD, Độ đục
|
Hà Nội
|
4
|
ThS. Nguyễn Đăng Huy
|
4.000.000
|
50
|
Tháng 10
|
Đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm
|
TP.HCM
|
2
|
CN. Trần Thanh Bình
|
1.800.000
|
51
|
Tháng 10
|
Xây dựng và áp dụng HTQL chất lượng cho phòng xét nghiệm y tế theo ISO 15189 - 2012
|
TP.HCM
|
3
|
ThS. Nguyễn Trường Danh
|
2.000.000
|
52
|
Tháng 10
|
Kỹ thuật sắc ký lỏng (HPLC) - Ứng dụng một số kỹ thuật tiến bộ mới của HPLC trong phân tích thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm và môi trường
|
TP.HCM
|
5
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Đông
|
3.500.000
|
53
|
Tháng 10
|
Bảo trì, Hiệu chuẩn máy AAS, UV-Vis
|
TP.HCM
|
3
|
ThS. Nguyễn Đăng Huy
|
2.500.000
|
54
|
Tháng 11
|
Tổng quan về công nghệ, hệ thống xử lý nước thải
|
Hà Nội
|
2
|
TS. Nguyễn Thu Hiền
|
3.500.000
|
55
|
Tháng 11
|
Kiểm nghiệm viên phòng thí nghiệm
|
TP.HCM
|
5
|
CN. Trần Thanh Bình
|
3.500.000
|
56
|
Tháng 11
|
Hiệu chuẩn nhiệt ẩm kế
|
TP.HCM
|
3
|
ThS. Nguyễn Đăng Huy
|
2.500.000
|
57
|
Tháng 11
|
An toàn sinh học cho PTN, PXN vi sinh vật
|
TP.HCM
|
2
|
KS. Diệp Thị Lan
|
1.800.000
|
58
|
Tháng 11
|
Ứng dụng phương pháp thống kê vào việc đánh giá, xử lý số liệu và kiểm soát kết quả trong phân tích định lượng.
|
TP.HCM
|
4
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Đông
|
2.500.000
|
59
|
Tháng 12
|
Xác nhận giá trị sử dụng phương pháp thử trong phân tích hóa học
|
Hà Nội
|
4
|
TS. Vũ Hồng Sơn
|
4.000.000
|
60
|
Tháng 12
|
Kiểm tra, hiệu chuẩn các thiết bị hóa lý đo thông số môi trường : pH, DO, TSS, TDS, EC, COD, Độ đục
|
TP.HCM
|
4
|
ThS. Nguyễn Đăng Huy
|
3.000.000
|
61
|
Tháng 12
|
Kỹ thuật sắc ký lỏng (HPLC) - Ứng dụng một số kỹ thuật tiến bộ mới của HPLC trong phân tích thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm và môi trường
|
TP.HCM
|
5
|
PGS.TS. Nguyễn Văn Đông
|
3.500.000
|