Thử nghiệm thành thạo 2018 của Vinalab - PT2

 Ban Thử nghiệm thành thạo Vinalab - PT2 xin thông báo kế hoạch phát hành mẫu thử nghiệm thành thạo 2018, cụ thể như sau:

TT

Mã số

Tên chương trình

Chỉ tiêu

Loại chương trình

Phí tham dự

CHƯƠNG TRÌNH THÁNG 3

Lĩnh vực Sinh học

1

VPT.2.6.18.06

Vi sinh trong phân bón

Vi sinh vật cố định Nitơ

Định lượng (CFU/g)

4.000.000

Vi sinh vật phân giải Phospho

Vi sinh vật Phân giải Xenlulo

2

VPT.2.6.18.37

Vi sinh trong thực phẩm

Nấm men, nấm mốc

Định lượng (CFU/g)

3.000.000

3

VPT.2.6.18.38

Vi sinh trong thực phẩm

Nấm men, nấm mốc

Định lượng (CFU/g)

3.000.000

CHƯƠNG TRÌNH THÁNG 4

Lĩnh vực Hóa học

1

VPT.2.5.18.01

Chỉ tiêu chất lượng phân bón

Độ ẩm

Định lượng

3.500.000

Hàm lượng Nitơ tổng số

Hàm lượng P2O5

Hàm lượng K2O

Hàm lượng S

Hàm lượng Cacbon Hữu cơ tổng số

Hàm lượng Axit Humic

Hàm lượng Axit Fulvic

2

VPT.2.5.18.03

Chỉ tiêu chất lượng trong thực phẩm khô

Protein

Định lượng

3.500.000

Béo

Xơ thô

Muối (NaCl)

Cacbon hydrat

Tro tổng số

Tro không tan

Chỉ số peroxide

3

VPT.2.5.18.05*

Kim loại trong nước

Asen

Định lượng

4.000.000

Cadimi

Kẽm

Đồng

Magie

Canxi

Sắt

Chì

Mangan

Thủy ngân

4

VPT.2.5.18.09

Chỉ tiêu chất lượng trong nước chấm

Hàm lượng Nito toàn phần

Định lượng

3.000.000

Hàm lượng Nitơ axit amin

Hàm lượng Nitơ amoniac

Độ axit

Hàm lượng muối NaCl

5

VPT.2.5.18.58

Phân tích hàm lượng aflatoxin trong thức ăn chăn nuôi (ngũ cốc)

Aflatoxin B1

Định lượng

3.000.000

Aflatoxin B2

Aflatoxin G1

Aflatoxin G2

Aflatoxin tổng

Lĩnh vực Sinh học

1

VPT.2.6.18.07*

Vi sinh trong sản phẩm động vật

E.coli

Định lượng (CFU/g)

3.000.000

2

VPT.2.6.18.08*

Vi sinh trong sản phẩm động vật

Salmonella

Định tính

3.000.000

3

VPT.2.6.18.10

Vi sinh trong sản phẩm động vật

Clostridium perfringens

Định lượng (CFU/g)

3.000.000

4

VPT.2.6.18.19

Vi sinh trong thủy sản

V.parahaemoliticus

Định tính

3.000.000

5

VPT.2.6.18.40

Vi sinh trong thực phẩm

Staphylococci dương tính với coagulase (S.aureus và các loài khác)

Định lượng
(CFU/g & MPN/g)

3.000.000

6

VPT.2.6.18.41

Vi sinh trong nước mặt

TPC, E.coli, Coliform, Fecal Coliform

Định lượng (CFU &MPN)

3.000.000

CHƯƠNG TRÌNH THÁNG 5

Lĩnh vực Hóa học

1

VPT.2.5.18.15

Chỉ tiêu chất lượng trong sữa bột

Hàm lượng protein

Định lượng

3.000.000

Hàm lượng chất béo

Hàm lượng tro tổng số

Độ ẩm

Độ axit

Photpho

Canxi

2

VPT.2.5.18.50*

Kháng sinh trong thủy sản

Chloramphenicol

Định lượng

3.000.000

3

VPT.2.5.18.93

Kháng sinh trong sữa

Tetracycline

Định lượng

3.000.000

Chlortetracycline

Oxytetracycline

Lĩnh vực Sinh học

1

VPT.2.6.18.11

Vi sinh trong sản phẩm động vật

Enterobacteriaceae

Định lượng (CFU/g)

3.000.000

2

VPT.2.6.18.15*

Vi sinh trong thủy sản

E.coli

Định lượng (CFU & MPN)

3.000.000

3

VPT.2.6.18.23

Vi sinh trong sữa bột

Staphylococci dương tính với coagulase (S.aureus và các loài khác)

Định tính

3.000.000

4

VPT.2.6.18.27

Vi sinh trong thức ăn chăn nuôi

Salmonella

Định tính

3.000.000

5

VPT.2.6.18.32

Vi sinh trong sữa

Enterobacteriaceae

Định lượng (CFU & MPN)

3.000.000

6

VPT.2.6.18.33

Vi sinh trong sữa

Bacillus cereus giả định

Định lượng  (CFU/g)

3.000.000

7

VPT.2.6.18.34

Vi sinh trong sữa

Clostrium perfingens

Định lượng (CFU/g)

3.000.000

8

VPT.2.6.18.42

Vi sinh trong thủy hải sản

TPC, E.coli, Coliform
Enterobacteriaceae

Định lượng (CFU & MPN)

3.000.000

9

VPT.2.6.18.47

Vi sinh trong nước mặt

Pseudomomas, Enterococci, Clostridium khử sunfit

Định lượng (CFU/100ml)

3.000.000

CHƯƠNG TRÌNH THÁNG 6

Lĩnh vực Hóa học

1

VPT.2.5.18.04

Chỉ tiêu chất lượng trong sữa đặc có đường

Hàm lượng chất khô

Định lượng

3.000.000

Hàm lượng chất béo

Độ axit

Protein

Đường sacaroza

Canxi

2

VPT.2.5.18.08

Kim loại trong sữa

Asen

Định lượng

4.000.000

Cadimi

Chì

Thủy ngân

Thiếc

3

VPT.2.5.18.10

Chỉ tiêu chất lượng dầu thực vật

Chỉ số peroxide

Định lượng

2.000.000

Chi số acid

4

VPT.2.5.18.24*

Chỉ tiêu chất lượng trong thức ăn chăn nuôi

Protein

Định lượng

4.000.000

Nito amoniac

Tro tổng số

Tro không tan trong HCl

Béo

Độ ẩm

Phospho

Canxi

NaCl

5

VPT.2.5.18.53*

Kháng sinh trong thủy sản

Nitrofurans (AOZ)

Định lượng

3.000.000

Nitrofurans (AMOZ)

 

 

 

 

 

 

6

VPT.2.5.18.57

Kháng sinh trong thức ăn chăn nuôi

Tetracycline

Định lượng

3.000.000

Chlortetracycline

Oxytetracycline

Lĩnh vực Sinh học

1

VPT.2.6.18.09

Vi sinh trong sản phẩm động vật

L.monocytogen

Định lượng (CFU/g)

3.000.000

2

VPT.2.6.18.20

Vi sinh vật trong thủy sản

Enterobacteriaceae

Định lượng  (CFU/g & MPN/g)

3.000.000

3

VPT.2.6.18.21*

Vi sinh trong sữa bột

E.coli

Định lượng (CFU/g)

3.000.000

CHƯƠNG TRÌNH THÁNG 7

Lĩnh vực Hóa học

1

VPT.2.5.18.06

Chỉ tiêu chất lượng trong bánh, mứt, kẹo

Hàm lượng protein

Định lượng

3.000.000

Độ ẩm

Hàm lượng tro tổng số

Hàm lượng tro không tan trong HCl

Hàm lượng chất béo

Hàm lượng axit

Hàm lượng đường khử

Hàm lượng đường tổng số

2

VPT.2.5.18.18

Chỉ tiêu chất lượng trong sữa thanh trùng

Hàm lượng chất khô

Định lượng

3.000.000

Hàm lượng chất béo

Hàm lượng protein

Độ axit

3

VPT.2.5.18.25

Chỉ tiêu chất lượng trong thủy sản

Hàm lượng chất béo thô

Định lượng

3000000

Hàm lượng muối NaCl

Hàm lượng Nitơ tổng số

Hàm lượng Nitơ amoniac

4

VPT.2.5.18.27

Kim loại trong thủy sản

Asen

Định lượng

3.000.000

Cadimi

Chì

Thủy ngân

5

VPT.2.5.18.46

Kháng sinh trong TACN

Chloramphenicol

Định lượng

3.000.000

6

VPT.2.5.18.51*

Hóa chất, kháng sinh trong thủy sản

Malachite green tổng

Định lượng

3.000.000

Leucomalachite green

7

VPT.2.5.18.85

Chương trình TNTT thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh

Protein thô

Định lượng

3.000.000

Lysine tổng số

Tổng Methionine và Cystein

Threonine

8

VPT.2.5.18.92

Kim loại trong phân bón

Asen

Định lượng

4.000.000

Cadimi

Chì

Thủy ngân

Magie

Sắt

Canxi

Kẽm

Đồng

Mangan

Silic

Lĩnh vực Sinh học

2

VPT.2.6.18.16*

Vi sinh vật trong thủy sản

Salmonella

Định tính

3.000.000

3

VPT.2.6.18.25

Vi sinh vật trong sữa bột

L.monocytogen

Định tính

3.000.000

4

VPT.2.6.18.35

Vi sinh vật trong phân bón

Escherichia coli

Định lượng (MPN)

3.000.000

CHƯƠNG TRÌNH THÁNG 8

Lĩnh vực Hóa học

1

VPT.2.5.18.07

Chỉ tiêu chất lượng trong chè

Hàm lượng chất tan

Định lượng

3.000.000

Hàm lượng tanin

Hàm lượng cafein

Hàm lượng chất xơ

Hàm lượng tro tổng số

Hàm lượng tro không tan

2

VPT.2.5.18.52*

Kháng sinh trong thủy sản

Tổng Fluoroquinolone (Ciprofloxacin và Enrofloxacin)

Định lượng

3.000.000

Ciprofloxacin

Enrofloxacin

3

VPT.2.5.18.55

Kháng sinh trong thủy sản

Tetracycline

Định lượng

3.000.000

Chlortetracycline

Oxytetracycline

4

VPT.2.5.18.56

Chất kích thích tăng trưởng trong thức ăn chăn nuôi

Ractopamine

Định lượng

3.000.000

Salbutamol

Clebuterol

5

VPT.2.5.18.86

Kim loại trong mẫu thức ăn bổ sung

Sắt

Định lượng

4.000.000

Đồng

Mangan

Kẽm

Selen

Chì

Cadimi

Asen

Thủy ngân

6

VPT.2.5.17.87

Vitamin trong mẫu thức ăn bổ sung

Vitamin A

Định lượng

4.000.000

Vitamin B1

Vitamin B2

Vitamin C

Vitamin D3

Vitamin E

Lĩnh vực Sinh học

1

VPT.2.6.18.22*

Vi sinh trong sữa bột

Salmonella

Định tính

3.000.000

2

VPT.2.6.18.44

Vi sinh trong thức ăn chăn nuôi

Coliform, E.coli

Định lượng  (CFU & MPN)

3.000.000

CHƯƠNG TRÌNH THÁNG 9

Lĩnh vực Hóa học

1

VPT.2.5.18.54*

Thuốc bảo vệ thực vật trong thủy sản

Trifluralin

Định lượng

3.000.000

2

VPT.2.5.18.63*

Chất kích thích tăng trưởng trong sản phẩm động vật

Ractopamine

Định lượng

3.000.000

Salbutamol

Clebuterol

3

VPT.2.5.18.65

Kháng sinh trong sản phẩm động vật (thịt)

Tetracycline

Định lượng

3.000.000

Chlortetracycline

Oxytetracycline

Lĩnh vực Sinh học

1

VPT.2.6.18.02*

Xét nghiệm bệnh thủy sản bằng phương pháp PCR

Đốm trắng WSSV

Định tính

4.500.000

Hoại tử IHHNV

Hoại tử gan tụy (AHPND)

2

VPT.2.6.18.24

Vi sinh vật trong phân bón

Salmonella spp.

Định tính

3.000.000

3

VPT.2.6.18.47

Vi sinh trong nước mặt

Pseudomomas, Enterococci, Clostridium khử sunfit

Định lượng (CFU/100ml)

3.000.000

CHƯƠNG TRÌNH THÁNG 10

1

VPT.2.5.18.01

Chỉ tiêu chất lượng phân bón

Độ ẩm

Định lượng

3.500.000

Hàm lượng Nitơ tổng số

Hàm lượng P2O5

Hàm lượng K2O

Hàm lượng S

Hàm lượng Cacbon Hữu cơ tổng số

Hàm lượng Axit Humic

Hàm lượng Axit Fulvic

2

VPT.2.5.18.03

Chỉ tiêu chất lượng trong thực phẩm khô

Protein

Định lượng

3.500.000

Béo

Xơ thô

Muối (NaCl)

Cacbon hydrat

Tro tổng số

Tro không tan

Chỉ số peroxide

3

VPT.2.5.18.05*

Kim loại trong nước

Asen

Định lượng

4.000.000

Cadimi

Kẽm

Đồng

Magie

Canxi

Sắt

Chì

Mangan

Thủy ngân

4

VPT.2.5.18.58

Phân tích hàm lượng aflatoxin trong thức ăn chăn nuôi (ngũ cốc)